chí chết

Học thuật
Thân thiện
chí chết

Chạy chí chết mà không kịp.

Định nghĩa
  1. Phó từ (khẩu ngữ):
    • Đến mức tột cùng, đến mức cùng cực: Diễn tả mức độ cao nhất của một trạng thái hoặc hành động, thường tiêu cực như mệt mỏi, lo lắng, vất vả, đến nỗi cảm thấy như không thể chịu đựng thêm được nữa.
dụ sử dụng
  • Làm bổ ngữ chỉ mức độ:
    • Chạy chí chết không kịp. (Chạy đến mức kiệt sức vẫn không kịp.)
    • Lo chí chết. (Lo lắng đến mức tột độ.)
    • Công việc nhiều, làm chí chết vẫn không hết. (Công việc nhiều, làm đến kiệt sức vẫn không hết.)
    • Trời nóng chí chết. (Trời nóng đến mức không thể chịu nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự quá mức: Cụm từ này thường được dùng trong văn nói để phóng đại mức độ, thể hiện cảm xúc mạnh của người nói về một tình huống.
    • Đợi chí chết! (Diễn tả sự chờ đợi lâu một cách mệt mỏi, bực bội.)
    • Vui chí chết! (Vui đến cực điểm - cách dùng này ít phổ biến hơn thường mang sắc thái đùa vui, cường điệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chết đi được: Cụm từ cảm thán diễn tả sự mệt mỏi, bức xúc hoặc ngạc nhiên đến tột độ.
    • Mệt chết đi được! (Mệt quá!)
  • Đến nơi: Diễn tả mức độ cao (thường tiêu cực) nhưng nhẹ hơn "chí chết".
    • Mệt đến nơi. (Rất mệt.)
  • Thấy mẹ: (Khẩu ngữ, thô tục hơn) Diễn tả mức độ rất cao.
    • Sợ thấy mẹ. (Sợcùng.)
Từ đồng nghĩa
  • cùng: Ở mức độ rất cao (trang trọng hơn).
  • Cực kỳ: Ở mức độ tột đỉnh.
  • Hết sức: Dùng hết mức độ có thể.
  • Tới bến: (Khẩu ngữ) Đến mức cuối cùng, không thể hơn.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Chí tử: (Từ Hán Việt) Chỉ sự quan trọng, thân thiết đến mức sống chết. LƯU Ý: "Chí tử" "chí chết" hai từ hoàn toàn khác nhau về nguồn gốc ý nghĩa, không nên nhầm lẫn.
    • Bạn chí tử. (Người bạn thân thiết như sống chết nhau.)
  • Chí mạng: (Từ Hán Việt) Gây chết người, trí mạng.
    • Đòn chí mạng. (Đòn đánh nguy hiểm đến tính mạng.)
chí chết

Chạy chí chết mà không kịp.

  1. p. (kng.). (Làm việc vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm hơn được nữa. Chạy chí chết không kịp. Lo chí chết.

Từ gần giống